phác thực

Học thuật
Thân thiện
phác thực

Ông cụ nông dân phác thực đang ngồi nghỉ dưới bóng cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thực thà, trung hậu, chất phác: Chỉ tính cách của một người ngay thẳng, chân thành, không giả dối, không phô trương. Đây một đức tính tốt đẹp, thường gắn liền với sự giản dị, mộc mạc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cụ già nông dân phác thực. (Cụ già nông dân thực thà, trung hậu.)
    • Anh ấy có vẻ ngoài tính cách rất phác thực. (Anh ấy có vẻ ngoài tính cách rất chất phác, thật thà.)
    • Lời nói phác thực của khiến mọi người tin tưởng. (Lời nói chân thành, thật thà của khiến mọi người tin tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phác thực" thường được dùng để miêu tả phẩm chất đạo đức tốt đẹp, đặc biệt sự kết hợp giữa sự giản dị (phác) lòng trung thực (thực). Từ này mang sắc thái trang trọng, tính văn chương ngày nay ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, thường xuất hiện trong văn viết hoặc khi nói về những người lớn tuổi, đức độ.
Biến thể từ gần giống
  • Chất phác (tính từ): Mộc mạc, giản dị, thật thà.
    • Con người chất phác miền quê.
  • Thật thà (tính từ): Ngay thẳng, không dối trá.
    • Một học sinh thật thà.
  • Trung hậu (tính từ): Trung thành nhân hậu.
    • Tấm lòng trung hậu.
Từ đồng nghĩa
  • Thành thực: Chân thành trung thực.
  • Ngay thẳng: Không quanh co, gian dối.
  • Mộc mạc: Giản dị, tự nhiên, không trau chuốt.
Từ trái nghĩa
  • Giả dối: Không thật lòng, lừa gạt.
  • Xảo trá: Mưu mẹo, gian xảo.
  • Khoa trương: Phô trương, màu mè.
phác thực

Ông cụ nông dân phác thực đang ngồi nghỉ dưới bóng cây.

  1. Thực thà, trung hậu: Cụ già nông dân phác thực.